Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Lơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô L.Châu Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 386 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Mấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng