Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Kích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Liệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 32 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/5/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Lãng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1120 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Lĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng