Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Vợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Xen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Xiêu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng ách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Điển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng