Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Tế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Từng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Từng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng