Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 149 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 83 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng