Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Mềnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng