Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Hy Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 · Hàng b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Hướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Inh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Hai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/10/1948 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng