Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Chu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/7/1955 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Chả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Chẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Chỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Căn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng