Tìm thấy 2.428 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Tròn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tròn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tròn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tròn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trộn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn trọng Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trong Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Trọng Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng
  4. Nguyễn Trọng Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Việt Yên - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  5. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 14 người trong các danh sách