Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Đức”.
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Thị xã Thái Hòa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Tiến Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.