Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngọc Điệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ngọc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 554 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 333 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 507 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Ngọc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 15/6/1974 Mai táng ban đầu: khu A (đồi thông tin)