Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Ngọc”.

  1. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1955 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ngốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2169 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 705 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn thị Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Ngọc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 15/6/1974 Mai táng ban đầu: khu A (đồi thông tin)