Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Thế Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thuần Năm sinh: 22/07/1943 Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D105 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trực thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Mỹ Thận - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C10 - D42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E95 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Khánh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966