Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Vân”.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Thẻ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 687 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 181 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370