Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Chi”.
- Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 514 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C2 D37 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Gia Tân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 779 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chiêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1392 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.