Tìm thấy 1.557 hồ sơ cho “Nguyễn Tám”.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 400 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 611 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đa Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 903 · Khu K6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1832 Xem chi tiết →
  14. Đào Nguyên Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1981 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyên Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 998 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 641 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  4. Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram