Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Nghĩa”.

  1. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nghĩa Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nghĩa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 3; Số 107; Khối 0