Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đức”.

  1. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Số 3 Vân Hồ - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 831 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 193 · Khu G4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1532 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1433 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 856 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/01/1975 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/01/1975 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phố Trần Phú, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nghi Trạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Ngọc Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.