Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đức”.

  1. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 501 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam đàn, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Bình Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Phúc Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Ngọc Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.