Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 149 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1/2/1947 Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng