Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 64 · Hàng F Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng ccột 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lưu Nguyên Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng