Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng