Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Tùng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1934 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Khu 9B Xem chi tiết →
  9. Lưu Bá Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trần Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L46 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng