Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Khu Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lưu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C4 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nam Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 191 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng