Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M146 · Hàng H6 · Lô L@ · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1976 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bản Nguyên, Xã Bản Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng