Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/9/1945 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng