Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1959 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn bá lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguỹen Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Lưu Nguyên Bách Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 27/7/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giáo Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/7/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 348 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khương Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lưu Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 768 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lưu Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng