Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Nguyễn Khánh”.

  1. Nguyễn Khánh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khánh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 510 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khánh Nghĩa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khánh Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khánh Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khánh Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 465 Xem chi tiết →
  7. Nguỹen Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khánh Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khánh Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 457 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khánh Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khánh Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 94 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khánh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khánh Nghiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Nữa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khánh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
  4. Nguyễn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 T5 , Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 13 người trong các danh sách