Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Hiển Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lê Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phúc Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 262 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hiền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1668 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng