Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 569 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Viết Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/10/1966
  4. Nguyễn Lê Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Xuân Hà, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 02/05/1973