Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.
- Nguyễn Thị Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 218 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tr. Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Viết Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/10/1966
- Nguyễn Lê Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Xuân Hà, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 02/05/1973