Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/ An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn HIền Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiền Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khả Hiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng