Tìm thấy 1.100 hồ sơ cho “Nguyễn Hiền”.

  1. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 742 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ai Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 26 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng