Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tự”.
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/7/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 21855 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nga Giáp - NGa Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D3 - E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phú Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: L 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - Binh trạm 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng