Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cử”.
- nguyễn hữu cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- NGuyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cừu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cửu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1982 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Chuyển HN 20/11/09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Cử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.