Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cử”.

  1. Nguyễn hữu Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 435 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 336 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cửu (Hữu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Cử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.