Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cử”.
- Nguyễn Hữu Cũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng N · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 135 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C18 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Cử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.