Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Cương”.

  1. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Thành Công - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1971 Mai táng ban đầu: Bệnh xá K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Hồng Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1971 Mai táng ban đầu: Bệnh xá K4, Gia Lai