Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 350 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 127 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng