Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 189 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1157 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 921 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 460 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng