Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 697 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 451 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hãnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 257 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng