Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Hiếu Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hành Vang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/12/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1396 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4.3 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 457 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 452 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 399 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng