Tìm thấy 1.076 hồ sơ cho “Nguyễn Dương”.

  1. Nguyễn Thọ Đường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thọ Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 42 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Đương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 138 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Hy sinh: 8/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 6 người trong các danh sách