Tìm thấy 1.076 hồ sơ cho “Nguyễn Dương”.
- Nguyễn Đường Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C79 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I02 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Dùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Quí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Hy sinh: 8/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng