Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Công Chứ”.

  1. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Chứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51