Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Công Chứ”.

  1. Nguyễn Công Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 218 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xưong - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 297 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 539 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 40 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 172 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Chúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Chứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51