Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 273 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 72 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô