Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bằng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 170 · Khu A9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bằng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 480 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Bạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lương Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thơ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thọ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 594 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô