Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Bảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 208 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bằng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Băng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy