Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Khẵc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phùng Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 30 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bâng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thục Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B32 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 938 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô